|
Ống dẫn nước sạch CPVC
ỐNG NƯỚC SẠCH CPVC: Đặc điểm:- Nhiệt độ làm việc liên tục cao nhất:93 độ C
- Chứng nhận an toàn vệ sinh NSF của Mỹ về bảo vệ sức khỏe con người.
- Thành ống trong bằng phẳng trơn tru(C=150), chống bào mòn, không taọ cáu cặn.
- Chịu áp lực cao, hệ số ma sát thấp, tăng tốc độ dòng chảy.
- Chịu va đập mạnh,chấn động mạnh.
- Hệ số dẫn nhiệt thấp, giữ nhiệt tốt, không cần thiết bị bảo ôn đặc biệt.
- Lắp đặt thi công dễ dàng nhanh chóng.
- Vật liệu có khả năng chống cháy cao,chịu được tia cực tím.
- Giá thành thi công và vật liệu thấp.
- Tuổi thọ cao, trên 50 năm
Phạm vi sử dụng: - Thích hợp cho hệ thống ống nóng lạnh,cấp nước sạch,nước tinh khiết.
- Thích hợp cho hệ thống phòng sạch,phòng vô trùng trong bệnh viện.
- Thích hợp trong hệ thống cấp nước sạch khách sạn, nhà hàng, chung cư cao cấp,
cao ốc văn phòng , biệt thự, Spa, Resort và sinh hoạt.- Thích hợp cho hệ thống nước lạnh điều hòa không khí.
Specifications: Ống SCH.40.( Có thể làm ống SCH.80 sau khi khách hàng đặt hàng) SCH40 Pipes Nominal Size | Outside Dia (D) | Tolerance | Min. Thickness (t) | Tolerance | water pressure
| 1/2" | 21.3 | +/-0.10 | 2.77 | +0.51 | 42.2 | 3/4" | 26.7 | +/-0.10 | 2.87 | +0.51 | 33.8 | 1" | 33.4 | +/-0.13 | 3.38 | +0.51 | 31.7 | 1-1/4" | 42.2 | +/-0.13 | 3.56 | +0.51 | 26.0 | 1-1/2" | 48.3 | +/-0.15 | 3.68 | +0.51 | 23.2 | 2" | 60.3 | +/-0.15 | 3.91 | +0.51 | 19.7 | 2-1/2" | 73.0 | +/-0.18 | 5.16 | +0.61 | 21.1 | 3" | 88.9 | +/-0.20 | 5.49 | +0.66 | 18.3 | 4" | 114.3 | +/-0.23 | 6.02 | +0.71 | 15.5 |
|
|